Loading...

Cambridge Upper- Intermediate English

Cambridge Upper-Intermediate English là bộ từ vựng bao gồm 67 chủ đề với gần 1000 từ vựng tiếng anh trung cấp trở lên và từ điển Cambridge dành cho những người học tiếng anh ở mức độ CEFR B2.

Miễn phí

Create by VOCAB
Chia sẻ khóa học.

67 Chủ đề (962 từ vựng)

1 Lesson 1 - Growing Plants

14 từ vựng thuộc chủ đề "Nuôi trồng cây"

2 Lesson 2 - Clothes

15 từ vựng về chủ đề "Quần áo"

3 Lesson 3 - War and Peace

14 từ vựng về chủ đề "Chiến tranh và hoà bình"

4 Lesson 4 - Families

19 từ vựng thuộc chủ đề "Gia đình"

5 Lesson 5 - Things You Do Automatically

8 từ vựng về chủ đề "Các hoạt động được thực hiện tự động"

6 Lesson 6 - The News

11 từ vựng về chủ đề "Tin tức"

7 Lesson 7 - Good Quality

16 từ vựng về chủ đề "Chất lượng tốt"

8 Lesson 8 - Earth, Sea, and Sky

16 từ vựng về chủ đề "Trái đất, biển cả và bầu trời"

9 Lesson 9 - Zs and Xs

11 từ vựng về chủ đề "Các từ chứa âm -z và -x"

10 Lesson 10 - Silent Letters

13 từ vựng về chủ đề "Các âm câm trong tiếng Anh"

11 Lesson 11 - -ance or -ence

Gồm 18 từ vựng về chủ đề "Đuôi -ance hay -ence"

12 Lesson 12 - Art and Paintings

Gồm 12 từ vựng về chủ đề "Nghệ thuật và hội hoạ"

13 Lesson 13 - Transport

Gồm 23 từ vựng về chủ đề "Vận chuyển"

14 Lesson 14 - -ible or -able?

Gồm 14 từ vựng về chủ đề "Đuôi -ible hay -able?"

15 Lesson 15 - Crime and Justice

Gồm 19 từ vựng về chủ đề "Tội ác và công lý"

16 Lesson 16 - People in the Arts

Gồm 9 từ vựng về chủ đề "Những người làm nghệ thuật"

17 Lesson 17 - Which Phrasal Verb Particle?

Gồm 15 từ vựng về chủ để "Tiểu từ trong cụm động từ"

18 Lesson 18 - Negative Feelings

Gồm 15 từ vựng về chủ đề "Những cảm xúc tiêu cực"

19 Lesson 19 - Phrasal Verbs With "Go"

Gồm 10 từ vựng về chủ đề "Cụm động từ với 'go'"

20 Lesson 20 - Film and TV

Gồm 17 từ vựng về chủ đề "Phim ảnh và ti vi"

21 Lesson 21 - Books

Gồm 14 từ vựng về chủ đề "Sách"

22 Lesson 22 - Expressing Your Opinion

Gồm 17 từ vựng về chủ đề "Bày tỏ quan điểm"

23 Lesson 23 - Health Phrasal Verbs

Gồm 9 từ vựng về chủ đề "Cụm động từ liên quan đến sức khoẻ"

24 Lesson 24 - Movement

Gồm 14 từ vựng về chủ đề "Sự chuyển động"

25 Lesson 25 - Marketing

Gồm 15 từ vựng về chủ đề "Sự tiếp cận thị trường"

26 Lesson 26 - Bad Quality

Gồm 7 từ vựng về chủ đề "Chất lượng kém"

27 Lesson 27 - Music

Gồm 21 từ vựng về chủ đề "Âm nhạc"

28 Lesson 28 - Grammar Words

Gồm 14 từ vựng về chủ đề "Ngữ pháp"

29 Lesson 29 - Producing Young

Gồm 13 từ vựng về chủ đề "Sinh sản"

30 Lesson 30 - /i:/ sounds

Gồm 14 từ vựng về chủ đề "Các từ chứa âm /i:/"

31 Lesson 31 - Higher Education

Gồm 17 từ vựng về chủ đề "Giáo dục đại học"

32 Lesson 32 - Professions With -ist

Gồm 12 từ vựng về chủ đề "Nghề nghiệp có đuôi -ist"

33 Lesson 33 - /u:/ Sounds

Gồm 14 từ vựng về chủ đề "Các từ chứa âm /u:/"

34 Lesson 34 - Animals

Gồm 19 từ vựng về chủ đề "Động vật"

35 Lesson 35 - Buildings

Gồm 19 từ vựng về chủ đề "Các toà nhà"

36 Lesson 36 - Conversational phrases

16 từ vựng về chủ đề "Các cụm từ trong giao tiếp"

37 Lesson 37 - Phrasal verbs with "come"

10 từ vựng về chủ đề " Cụm động từ với 'come' "

38 Lesson 38 - Describing food

16 từ vựng về chủ đề " Miêu tả thức ăn "

39 Lesson 39 - Food

14 từ vựng về chủ đề " Thức ăn"

40 Lesson 40 - Politics

18 từ vựng về chủ đề " Chính trị "

41 Lesson 41 - The senses

11 từ vựng về chủ đề " Các giác quan"

42 Lesson 42 - Money

17 từ vựng về chủ đề "Tiền tệ "

43 Lesson 43 - Amounts

15 từ vựng liên quan đến chủ đề "Số lượng "

44 Lesson 44 - Formal language

15 từ vựng về chủ đề "Ngôn ngữ chính thức"

45 Lesson 45 - Sensations

13 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các cảm giác "

46 Lesson 46 - Give and take

11 từ vựng liên quan đến chủ đề "Cho và nhận "

47 Lesson 47 - Phrasal verbs with two particles

14 từ vựng liên quan đến chủ đề "Cụm động từ với hai tiểu từ "

48 Lesson 48 - Science and nature

18 từ vựng liên quan đến chủ đề "Khoa học và môi trường "

49 Lesson 49 - Accidents

14 từ vựng liên quan đến chủ đề "Tai nạn "

50 Lesson 50 - Food verbs

12 động từ liên quan đến chủ đề "Thức ăn "

51 Lesson 51 - I don't like people who are...

12 từ vựng liên quan đến chủ đề "Tôi không thích những người mà... "

52 Lesson 52 - Aches and pains

13 từ vựng liên quan đến chủ đề "Sự đau nhức của cơ thể "

53 Lesson 53 - In the woods

14 từ vựng về chủ đề "Trong rừng "

54 Lesson 54 - Punctuation marks and symbols

14 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các dấu câu và biểu tượng "

55 Lesson 55 - Informal expressions

12 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các cách nói thông tục"

56 Lesson 56 - Jewellery

13 từ vựng liên quan đến chủ đề "Đồ kim hoàn "

57 Lesson 57 - The way you look

10 từ vựng liên quan đến chủ đề "Vẻ ngoài của bạn "

58 Lesson 58 - My ideal partner is...

12 từ vựng liên quan đến chủ đề "Một nửa lý tưởng của tôi là... "

59 Lesson 59 - Negative prefixes

13 từ vựng liên quan đến chủ đề "Những tiền tố phủ định "

60 Lesson 60 - People involved with crime

13 từ vựng liên quan đến chủ đề "Những người phạm tội "

61 Lesson 61 - The same sound

17 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các âm thanh giống nhau "

62 Lesson 62 - Health

21 từ vựng liên quan đến chủ đề "Sức khỏe "

63 Lesson 63 - Shapes

13 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các hình dạng "

64 Lesson 64 - Similar sounds

12 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các âm thanh tương tự nhau "

65 Lesson 65 - The body

21 từ vựng liên quan đến chủ đề "Cơ thể con người "

66 Lesson 66 - Positive qualities

15 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các phẩm chất tích cực "

67 Lesson 67 - Weapons

15 từ vựng liên quan đến chủ đề "Các loại vũ khí "

Khóa học liên quan phù hợp với bạn

×

Vocab sẽ hoạt động tốt trên thiết bị của bạn.

50,000+ 5-star ratings

Continue
Continue in browser